Tiếng Anh ở 20 công ty lớn nhất Thụy Điển?

Lagomlife.net – Bài viết này hướng tới những ai đang tìm kiếm cơ hội việc làm ở các công ty lớn nhất Thụy Điển. Liệu tiếng Anh có phải là ngôn ngữ chính? If yes, do they 100% use English?

Vì bạn không/ chưa sử dụng tiếng Thụy Điển nên có thể gặp khó khăn khi tìm kiếm thông tin. Mình tổng hợp từ 3 nguồn bằng tiếng Thụy Điển, nhưng bạn có thể dùng công cụ hỗ trợ chuyển ngữ sang tiếng Anh để tìm hiểu thêm.

  • Tillväxtverket (Swedish Agency for Economic and Regional Growth): Cơ quan nhà nước. Số liệu và phân tích lấy theo năm 2018.
  • Ekonomifakta: Số liệu và phân tích lấy theo năm 2018, trích từ báo cáo thường niên của các công ty.
  • Largestcompanies: Số liệu cập nhật liên tục và bạn có thể trích xuất report, chủ yếu dành cho đầu tư.

Vì hướng tới người tìm việc nên mình chọn tiêu chí xếp hạng công ty dựa theo số lượng nhân viên, nghĩa là tính tất cả nhân sự ở tất cả các cấp trong công ty được bao hàm trong báo cáo thường niên của công ty.

Tất nhiên công có định nghĩa hoàn hảo nào về công ty lớn nhất Thụy Điển. Đây là những công ty của Thụy Điển nếu như trụ sở ở Thụy Điển và có chủ sở hữu ở Thụy Điển mặc dù theo thời gian yếu tố này có thể thay đổi thành chủ sở hữu chính ở nước ngoài.

Trong số 1,2 triệu doanh nghiệp ở Thụy Điển thì có tới 96% là doanh nghiệp nhỏ (dưới 10 nhân viên), 99,9% doanh nghiệp vừa và nhỏ (dưới 250 nhân viên). Điều đó cũng có nghĩa là chỉ có 0,1% là các công ty lớn với hơn 250 nhân viên. Tuy nhiên, các công ty này lại chiếm đến gần 40% doanh số và giá trị gia tăng trong kinh doanh, và chiếm tới 1/3 số lượng nhân sự.

Bạn cũng có thể tìm hiểu kỹ hơn về các doanh nghiệp thông qua phân loại theo từng ngành, trong giai đoạn 2000-2018.

Danh sách dưới đây được xuất từ Largestcompanies, và thứ tự sắp xếp có khác so với bài viết của Christian Holmström trên Ekonomifakta. Trong bài đó, Christian Holmström lập bảng 10 doanh nghiệp lớn nhất và dựa theo số liệu báo cáo thường niên 2018. Còn Largestcompanies – Nordens största företag thì đưa ra số liệu có cập nhật biến động theo chu kỳ, sẽ là nguồn thông tin thú vị cho nhà đầu tư. Tuy nhiên, danh sách của Christian Holmström đã được bao gồm trong Largestcompanies rồi nên mình dùng luôn. Một nguồn khác nữa là allabolag.se mà bạn cũng có thể tìm kiếm theo các tiêu chí trên và cập nhật hơn.

Rất nhiều công ty lớn và có thị trường toàn cầu thì sẽ sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ công sở chính thức, nghĩa là bạn có cơ hội tìm kiếm việc nhiều hơn. Dưới đây là danh sách top 20 công ty lớn nhất Thụy Điển tính theo số lượng nhân viên. Hai cột ngoài cùng bên phải là do mình tìm tự hiểu nên có thể có một vài ô chưa chính xác.

Còn trên thực tế trong các mỗi công ty này, người ta có sử dụng tiếng Anh 100% giữa đồng nghiệp với nhau hay không thì câu trả lời đương nhiên là KHÔNG. Nếu anh A là người duy nhất không nói tiếng Thụy Điển, trong một nhóm chỉ toàn người có thể nói tiếng Thụy Điển, thì khi anh A vừa rời cuộc họp là cả nhóm auto-switch sang tiếng Thụy Điển mà không cần phải rào đón: “Bạn A đi rồi, chúng mình nói tiếng Thụy Điển thôi!”

STTCông tyNgànhNhân sựDoanh thu (SEK)Trụ sở tại Việt NamTiếng Anh
1Securitas ABSecurity services and solutions292 877107 954 000xx
2H & M Hennes & Mauritz ABretail companies in the clothing industry110 325187 031 000xx
3Ericsson, Telefon AB LMInformation and Communication Technology (ICT) to service providers98 589232 390 000xx
4Volvo, ABTransport and infrastructure solutions89 573338 446 000xx
5Assa Abloy ABLocking and access control solutions48 99294 029 000xx
6Electrolux, ABhome appliance manufacturer47 543115 960 000xx
7Scania ABTransport solutions47 016125 125 000xx
8Sandvik ABTechnology for materials, metal-cutting, mining & rock, and additive manufacturing38 66686 404 000xx
9SKF, ABBearing and seal manufacturing38 38574 852 000xx
10Volvo Car ABAutomobile38 343262 833 000xx
11Atlas Copco ABIndustrial company37 805103 756 000xx
12Skanska ABConstruction and project development 32 463160 344 0000x
13Carl Bennet ABInvestment and venture capital28 82560 567 0000x
14PostNord ABNordic postal operator28 00638 729 00000
15Loomis ABCash and payment solutions24 89521 044 000 0 0
16ICA Gruppen ABFood and health retailer23 196126 283 000xx
17Axel Johnson ABNordic trade and service businesses22 57486 864 00000
18Trelleborg ABPolymer solutions21 47032 836 0000x
19Samhall ABCleaning, laundry, manufacturing, and logistics services20 6543 050 00000
20Telia Company ABCommunication services20 50589 191 0000x

Chúc bạn may mắn!